fit trong ngữ cảnh
fit = đoạn thơ fytte)
Câu tiếng Anh
But I'm telling you, this rope's gonna have to be thawed out before it's fit to use.
Nghĩa tiếng Việt
Dây thừng này phải được rã đông, thì mới sử dụng được.
fit = đoạn thơ fytte)
But I'm telling you, this rope's gonna have to be thawed out before it's fit to use.
Dây thừng này phải được rã đông, thì mới sử dụng được.