eword.vn

fit trong ngữ cảnh

fit = đoạn thơ fytte)

Câu tiếng Anh

"France has seen fit to bestow upon this famous scientific couple

Nghĩa tiếng Việt

"Nước Pháp đã thấy phù hợp để ban tặng cho cặp đôi khoa học nổi tiếng này"

← fit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fit