fit trong ngữ cảnh
fit = đoạn thơ fytte)
Câu tiếng Anh
I don't think he is fit for the job.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không cho rằng anh ấy phù hợp với công việc đó.
fit = đoạn thơ fytte)
I don't think he is fit for the job.
Tôi không cho rằng anh ấy phù hợp với công việc đó.