eword.vn

fit trong ngữ cảnh

fit = đoạn thơ fytte)

Câu tiếng Anh

I don't think he is fit for the job.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không cho rằng anh ấy phù hợp với công việc đó.

← fit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fit