eword.vn

fit trong ngữ cảnh

fit = đoạn thơ fytte)

Câu tiếng Anh

She had fallen upon the threshold of her own door in a drunken fit, and died in the presence of her frightened little ones.

Nghĩa tiếng Việt

Trong cơn say, người mẹ đã ngã ngay lên thềm cửa nhà, và chết trước mắt những đứa con bé bỏng sợ hãi.

← fit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fit