flat trong ngữ cảnh
flat = dãy phòng
Câu tiếng Anh
Can't tell about his course till he gets out on the flat.
Nghĩa tiếng Việt
Không thể nói được nó chạy ra sao cho đến lúc nó ra ngoài đồng trống.
flat = dãy phòng
Can't tell about his course till he gets out on the flat.
Không thể nói được nó chạy ra sao cho đến lúc nó ra ngoài đồng trống.