eword.vn

flat trong ngữ cảnh

flat = dãy phòng

Câu tiếng Anh

- Did you have the baby in this flat?

Nghĩa tiếng Việt

- Cô có con trong căn hộ này à? - Chắc chắn.

← flat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flat