eword.vn

flat trong ngữ cảnh

flat = dãy phòng

Câu tiếng Anh

From this she's supposed to fall flat on her face.

Nghĩa tiếng Việt

Rồi vậy là cô ta sẽ phạm sai lầm.

← flat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flat