flat trong ngữ cảnh
flat = dãy phòng
Câu tiếng Anh
I got a flat back here on the highway.
Nghĩa tiếng Việt
Xe tôi bị thủng xăm bên ngoài. Trên đường quốc lộ.
flat = dãy phòng
I got a flat back here on the highway.
Xe tôi bị thủng xăm bên ngoài. Trên đường quốc lộ.