eword.vn

flat trong ngữ cảnh

flat = dãy phòng

Câu tiếng Anh

It was believed that the earth was flat.

Nghĩa tiếng Việt

Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.

← flat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flat