flat trong ngữ cảnh
flat = dãy phòng
Câu tiếng Anh
She lives alone in a large flat in Paris.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy sống một mình trong một căn hộ lớn ở Paris.
flat = dãy phòng
She lives alone in a large flat in Paris.
Cô ấy sống một mình trong một căn hộ lớn ở Paris.