eword.vn

flat trong ngữ cảnh

flat = dãy phòng

Câu tiếng Anh

The people in the flat above make a lot of noise.

Nghĩa tiếng Việt

Những người ở căn hộ phía trên gây ra rất nhiều tiếng ồn.

← flat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flat