flat trong ngữ cảnh
flat = dãy phòng
Câu tiếng Anh
Tom managed to drive the car home, even though it had a flat tire.
Nghĩa tiếng Việt
Tom đã xoay xở lái được xe hơi về nhà, thậm chí dù nó bị xẹp lốp.
flat = dãy phòng
Tom managed to drive the car home, even though it had a flat tire.
Tom đã xoay xở lái được xe hơi về nhà, thậm chí dù nó bị xẹp lốp.