flood trong ngữ cảnh
flood = lũ
Câu tiếng Anh
No matter what happens tonight, fire or flood, I'm going to have that man fired tomorrow.
Nghĩa tiếng Việt
Cho dù có vấn đề gì xảy ra tối nay, lửa cháy hay lũ lụt, tôi sẽ sa thải con người đó vào ngày mai.
← flood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flood