eword.vn

flood trong ngữ cảnh

flood = lũ

Câu tiếng Anh

The circus trains, like Noah's Ark, will carry and shelter man and beast through flood and mud and heat and storm, through triumph and adversity.

Nghĩa tiếng Việt

Các đoàn tàu xiếc, giống như con tàu của Nô-ê, sẽ chở và che chở con người và quái thú vượt qua lũ lụt, bùn lầy, nắng nóng và bão tố, qua chiến thắng và nghịch cảnh.

← flood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flood