eword.vn

flow trong ngữ cảnh

flow = sự chảy

Câu tiếng Anh

As long as there's war, blood must flow.

Nghĩa tiếng Việt

Chừng nào có chiến tranh, máu phải chảy.

← flow: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flow