eword.vn

flow trong ngữ cảnh

flow = sự chảy

Câu tiếng Anh

I'm thinking of the rivulet With its cool and silvery flow Of the old gray rock that shadowed it And the peppermint below

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đang nghĩ về con lạch với dòng nước mát màu sáng bạc của nó, rặng đá già màu xám in bóng lên nó và những cây bạc hà ở bên dưới

← flow: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flow