flow trong ngữ cảnh
flow = sự chảy
Câu tiếng Anh
I'm thinking of the rivulet With its cool and silvery flow Of the old gray rock that shadowed it And the peppermint below
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đang nghĩ về con lạch với dòng nước mát màu sáng bạc của nó, rặng đá già màu xám in bóng lên nó và những cây bạc hà ở bên dưới