flow trong ngữ cảnh
flow = sự chảy
Câu tiếng Anh
Let the land thou gavest their fathers flow once more with thine abundance.
Nghĩa tiếng Việt
Xin hãy cho vùng đất mà Ngài đã từng gia ơn cho tổ tiên con... một lần nữa được phồn vinh trở lại.
flow = sự chảy
Let the land thou gavest their fathers flow once more with thine abundance.
Xin hãy cho vùng đất mà Ngài đã từng gia ơn cho tổ tiên con... một lần nữa được phồn vinh trở lại.