eword.vn

flying trong ngữ cảnh

flying = sự bay

Câu tiếng Anh

A slight touch of monetary complications... with bucolic semi-lunar contraptions of the flying trapezes.

Nghĩa tiếng Việt

Biến chứng nhẹ về bệnh tiền bạc... phải luyện tập bằng xà bán nguyệt ở vùng quê.

← flying: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flying