flying trong ngữ cảnh
flying = sự bay
Câu tiếng Anh
Eatin', sleepin', flying' around like crazy... raisin' gobs of squabs.
Nghĩa tiếng Việt
Ăn, ngủ, bay xung quanh như điên... bầy thủy thủ đang lớn của lũ chim nhỏ.
← flying: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flying