flying trong ngữ cảnh
flying = sự bay
Câu tiếng Anh
Even if we do make it, you'll go back to flying and me to gunning, we'll keep fighting.
Nghĩa tiếng Việt
Tuy nhiên... Cứ cho rằng chúng ta qua được, anh sẽ quay lại một phi đội bay, còn tôi quay lại một khẩu đội pháo.
← flying: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flying