flying trong ngữ cảnh
flying = sự bay
Câu tiếng Anh
Flying all the way, thousands of miles, to this lousy place arriving here hot and tired as a Sixth Avenue mink...
Nghĩa tiếng Việt
Bay suốt quãng đường hàng ngàn dặm, đến nơi tồi tệ này đến nơi này vừa nóng vừa mệt như ổ chuột ở Sixth Avenue...
← flying: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flying