flying trong ngữ cảnh
flying = sự bay
Câu tiếng Anh
how a devil dancing around the moon took his hat off on seeing the mounted blacksmith how a broom came flying back, having just served some witch ...
Nghĩa tiếng Việt
và một cái chổi bay vòng vèo như vừa có phù thủy nào cưỡi...
← flying: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flying