flying trong ngữ cảnh
flying = sự bay
Câu tiếng Anh
I don't know about you, but it makes me sore seeing those war pictures about flying Ieathernecks, and submarine patrols, and frogmen, and guerillas in the philippines.
Nghĩa tiếng Việt
Không biết bạn thì sao, nhưng tôi cảm thấy rất buồn phiền khi xem những cuốn phim chiến tranh về những phi công, lính tuần dưới biển, người nhái, du kích ở Philippines.
← flying: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flying