eword.vn

flying trong ngữ cảnh

flying = sự bay

Câu tiếng Anh

If Johnnie hadn't taken a flying leap and grabbed the brake... I should be in kingdom come by now.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu Johnnie không nhảy bổ đến và giành tay phanh.... thì bây giờ tôi đã về chầu Trời rồi.

← flying: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flying