eword.vn

flying trong ngữ cảnh

flying = sự bay

Câu tiếng Anh

It was done using a fishing line and phosphorus. It's just like flying a kite. This way, it looks like ghost flames are after you.

Nghĩa tiếng Việt

Dây câu cùng với phốt pho vàng, giống như thả diều vậy, ma trơi sẽ đuổi theo ngươi, hiểu chưa?

← flying: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với flying