folder trong ngữ cảnh
folder = người gấp
Câu tiếng Anh
There's the postcard, folder, matches, handkerchief and ashtray.
Nghĩa tiếng Việt
Anh có thể lựa chọn. Có bưu ảnh, bìa hộp diêm, bìa để ảnh, khăn tay và gạt tàn.
← folder: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với folder