follow trong ngữ cảnh
follow = cú đánh theo
Câu tiếng Anh
All the Parks' section chief and I did was follow the dictates of our office.
Nghĩa tiếng Việt
Giám đốc Sở nhà đất và tôi đều làm theo thiết chế của Sở chúng tôi.
← follow: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với follow