following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
$426,000 will be placed in their safe before closing time tomorrow... to be distributed to deserving employees the following morning... provided there's no unforeseen accident, of course.
Nghĩa tiếng Việt
426.000 đô la sẽ được đặt trong két của họ trước giờ nghỉ việc vào ngày mai... được phân phát cho nhân viên xứng đáng vào sáng hôm sau... miễn là không có tai nạn không lường trước, tất nhiên.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following