following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
But when it happened again the following Friday, I was disturbed.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng khi nó lại xảy ra vào thứ Sáu kế tiếp, tôi đã bị rầy rà.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following