following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
Do your spit and polish and you'lI come home with the seals following in admiration.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy khạc nhổ và đánh bóng và anh sẽ về nhà với những con dấu đi theo trong sự ngưỡng mộ.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following