eword.vn

following trong ngữ cảnh

following = sự theo

Câu tiếng Anh

During the following geological period, the Cretaceous, a creature somewhere between the marine reptiles and the evolving terrestrial animals was born.

Nghĩa tiếng Việt

Trong thời kì địa chất tiếp theo, kỷ Creta, một sinh vật từ đâu đó giữa các loài bò sát biển và sinh vật tiến hóa để sống trên mặt đất được sinh ra.

← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following