following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
From here on, it was a question of following the timetable... move by move.
Nghĩa tiếng Việt
Kể từ giờ nằm trên đó là câu hỏi về sự tuân thủ giờ giấc làm việc. Mà thời gian thì cứ trôi đi.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following