eword.vn

following trong ngữ cảnh

following = sự theo

Câu tiếng Anh

Ha. Thousands of ignorant, superstitious fools following a will-o'-the-wisp.

Nghĩa tiếng Việt

À cả ngàn kẻ ngu dốt, ngốc nghếch và mê tín kéo đến như đàn ma trơi.

← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following