following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
He has a following.
Nghĩa tiếng Việt
Nhiều người tin theo.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following
following = sự theo
He has a following.
Nhiều người tin theo.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following