eword.vn

following trong ngữ cảnh

following = sự theo

Câu tiếng Anh

He's used to following slave ships.

Nghĩa tiếng Việt

Gã đã quen đi trên tàu nô lệ rồi.

← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following