following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
I bought the necessary equipment, second hand, and bicycled down the following weekend.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã mua thiết bị cần thiết, đồ cũ và cuối tuần tiếp theo, tôi đã đạp xe đi.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following