following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
I have bigger plans for you than following in my footsteps.
Nghĩa tiếng Việt
Cha đã có kế hoạch to tát hơn để con tiếp bước cha.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following