following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
I hereby commend the following men:
Nghĩa tiếng Việt
"tôi tuyên dương các chiến sĩ sau đây:"
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following
following = sự theo
I hereby commend the following men:
"tôi tuyên dương các chiến sĩ sau đây:"
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following