eword.vn

following trong ngữ cảnh

following = sự theo

Câu tiếng Anh

I saw a procession such as I have never seen following one man.

Nghĩa tiếng Việt

Cả một dòng người đông như kiến đi theo ông ta.

← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following