following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
I think he's following me.
Nghĩa tiếng Việt
Anh nghĩ hắn đang theo dõi ta.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following
following = sự theo
I think he's following me.
Anh nghĩ hắn đang theo dõi ta.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following