following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
I want to know why you been following that Detective Marlowe.
Nghĩa tiếng Việt
Tại sao mày lại theo đuôi tên thám tử đó, tên Marlowe?
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following