following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
I was dreaming. I thought he was following us.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tưởng ổng theo mình.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following
following = sự theo
I was dreaming. I thought he was following us.
Tôi tưởng ổng theo mình.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following