eword.vn

following trong ngữ cảnh

following = sự theo

Câu tiếng Anh

I was following my cow.

Nghĩa tiếng Việt

Lúc đó tôi đang đi kiếm con bò.

← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following