following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
- I was following...
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng cô phải xoay tôi một vòng.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following
following = sự theo
- I was following...
Nhưng cô phải xoay tôi một vòng.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following