following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
I was just following orders.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chỉ làm theo lệnh.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following
following = sự theo
I was just following orders.
Tôi chỉ làm theo lệnh.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following