following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
Look at the following examples.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy nhìn vào ví dụ sau.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following
following = sự theo
Look at the following examples.
Hãy nhìn vào ví dụ sau.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following