following trong ngữ cảnh
following = sự theo
Câu tiếng Anh
The following day the pain returned.
Nghĩa tiếng Việt
Ngày hôm sau, cơn đau quay trở lại.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following
following = sự theo
The following day the pain returned.
Ngày hôm sau, cơn đau quay trở lại.
← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following