eword.vn

following trong ngữ cảnh

following = sự theo

Câu tiếng Anh

Your sentence was not added because the following already exists.

Nghĩa tiếng Việt

Câu của bạn không được thêm vào vì (các) câu sau đã tồn tại.

← following: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với following