eword.vn

foot trong ngữ cảnh

foot = chân

Câu tiếng Anh

But if you promise before this witness that you will never set foot in Massabielle again--

Nghĩa tiếng Việt

Nếu cô hứa trước mặt nhân chứng này rằng cô sẽ không bao giờ bén mảng đến Massabielle nữa...

← foot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với foot