football trong ngữ cảnh
football = bóng đá
Câu tiếng Anh
But now even football had to take second place to his son around whom his whole life revolved.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng giờ, ngay cả dã cầu cũng phải dành vị trí thứ hai cho cậu con trai mà cả cuộc đời ông xoay quanh.
← football: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với football